Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

berlin

/bɜːrˈlɪn/

Nghĩa thường dùng

thủ đô Đức danh từ

“Berlin is a vibrant city with a rich history.”Berlin là một thành phố sôi động với lịch sử phong phú.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • thủ đô Đức

ví dụ

Berlin is a vibrant city with a rich history. — Berlin là một thành phố sôi động với lịch sử phong phú.

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...