berlin
/bɜːrˈlɪn/
Nghĩa thường dùng
thủ đô Đức
danh từ
“Berlin is a vibrant city with a rich history.”Berlin là một thành phố sôi động với lịch sử phong phú.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- thủ đô Đức
ví dụ
Berlin is a vibrant city with a rich history. — Berlin là một thành phố sôi động với lịch sử phong phú.