Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

better off

/ˌbetər ˈɔːf/

Nghĩa thường dùng

ở trong tình trạng tốt hơn, khá giả hơn tính từ

“They are better off living in the countryside than in the noisy city.”Họ sống ở nông thôn tốt hơn là ở thành phố ồn ào.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • ở trong tình trạng tốt hơn, khá giả hơn
    • be better off doing something: tốt hơn là nên làm gì
    • be better off without someone/something: tốt hơn khi không có ai/cái gì
    • be better off financially: khá giả hơn về tài chính
  • tốt hơn (về mặt tình huống, so sánh)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...