better-off
Nghĩa thường dùng
khá giả, sung túc hơn (so với trước đây hoặc so với người khác)
tính từ
“Better-off parents with fertility problems often seek expensive treatments.”Các bậc cha mẹ khá giả gặp vấn đề về sinh sản thường tìm đến các phương pháp điều trị đắt tiền.
Đồng nghĩa
wealthierrichermore affluentbetter-to-do
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tính từ
- khá giả, sung túc hơn (so với trước đây hoặc so với người khác)
- better-off families: các gia đình khá giả
- better-off parents: cha mẹ khá giả