Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

better-off

Nghĩa thường dùng

khá giả, sung túc hơn (so với trước đây hoặc so với người khác) tính từ

“Better-off parents with fertility problems often seek expensive treatments.”Các bậc cha mẹ khá giả gặp vấn đề về sinh sản thường tìm đến các phương pháp điều trị đắt tiền.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • khá giả, sung túc hơn (so với trước đây hoặc so với người khác)
    • better-off families: các gia đình khá giả
    • better-off parents: cha mẹ khá giả
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...