bidder
/'bidə/ phổ biến #11394
Nghĩa thường dùng
người đấu giá
danh từ
“The highest bidder won the auction.”Người đấu giá cao nhất đã thắng cuộc đấu giá.
Biến thể từ
bidders số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bidder
/'bidə/
danh từ
- người trả giá
- the highest bidder: người trả giá cao nhất
- người mời
- người xướng bài (bài brit)
Định nghĩa tiếng Anh
n. someone who makes an offer n. someone who makes a bid at cards