binoculars
/bi'nɔkjuləz/ Collins ★ phổ biến #7607
Nghĩa thường dùng
ống nhòm
n. pl.
“With binoculars you can watch the birds without scaring them.”Với ống nhòm, bạn có thể ngắm chim mà không làm chúng sợ.
Biến thể từ
binoculars số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
binoculars
/bi'nɔkjuləz/
(bất qui tắc) danh từ số nhiều
- ống nhòm
Định nghĩa tiếng Anh
n. an optical instrument designed for simultaneous use by both eyes