Từ điển Anh–Việt

111.708 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

binoculars

/bi'nɔkjuləz/ Collins ★ phổ biến #7607

Nghĩa thường dùng

ống nhòm n. pl.

“With binoculars you can watch the birds without scaring them.”Với ống nhòm, bạn có thể ngắm chim mà không làm chúng sợ.

Biến thể từ binoculars số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

binoculars

/bi'nɔkjuləz/

(bất qui tắc) danh từ số nhiều

  • ống nhòm
Định nghĩa tiếng Anh

n. an optical instrument designed for simultaneous use by both eyes

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...