Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

biodynamic

/ˌbaɪoʊdaɪˈnæmɪk/ IELTS

Nghĩa thường dùng

Liên quan đến phương pháp toàn diện trong nông nghiệp và làm vườn. tính từ

“Biodynamic farming promotes soil health and biodiversity.”Nông nghiệp sinh học thúc đẩy sức khỏe đất và đa dạng sinh học.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • Liên quan đến phương pháp toàn diện trong nông nghiệp và làm vườn.

ví dụ

Biodynamic farming promotes soil health and biodiversity. — Nông nghiệp sinh học thúc đẩy sức khỏe đất và đa dạng sinh học.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...