Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

biographical

/,baiou'græfik/ Collins ★ phổ biến #13287

Nghĩa thường dùng

thuộc tiểu sử tính từ

“The documentary provided biographical information about the famous chef.”Bộ phim tài liệu đã cung cấp thông tin tiểu sử về đầu bếp nổi tiếng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

biographical

/,baiou'græfik/

tính từ

  • (thuộc) tiểu sử
Định nghĩa tiếng Anh

a of or relating to or being biography

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...