Từ điển Anh–Việt

111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

biography

/bai'ɔgrəfi/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #4875

Nghĩa thường dùng

tiểu sử danh từ

“I read a biography of a famous person.”Tôi đã đọc một tiểu sử của một người nổi tiếng.

Biến thể từ biographies số nhiều
Đồng nghĩa lifememoirautobiography
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

biography

/bai'ɔgrəfi/

danh từ

  • tiểu sử; lý lịch
Định nghĩa tiếng Anh

n. an account of the series of events making up a person's life

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...