Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

biota

/bai'әutә/ phổ biến #21998

Nghĩa thường dùng

tổng thể sinh vật trong một khu vực danh từ

“The biota of the rainforest is incredibly diverse.”Hệ sinh vật của rừng mưa rất đa dạng.

Biến thể từ biota số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

biota

//

* danh từ
  • khu sinh vật, vùng sinh vật
  • (thực vật) cây trắc bách diệp
Định nghĩa tiếng Anh

n. all the plant and animal life of a particular region

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...