biota
/bai'әutә/ phổ biến #21998
Nghĩa thường dùng
tổng thể sinh vật trong một khu vực
danh từ
“The biota of the rainforest is incredibly diverse.”Hệ sinh vật của rừng mưa rất đa dạng.
Biến thể từ
biota số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
biota
//
* danh từ- khu sinh vật, vùng sinh vật
- (thực vật) cây trắc bách diệp
Định nghĩa tiếng Anh
n. all the plant and animal life of a particular region