Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

blackmail

/'blækmeil/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #17169

Nghĩa thường dùng

sự hâm doạ để tống tiền danh từ

“He was a victim of blackmail and had to pay a large sum of money.”Anh ấy là nạn nhân của sự hâm doạ tống tiền và phải trả một số tiền lớn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

blackmail

/'blækmeil/

danh từ

  • sự hâm doạ để tống tiền
  • tiền lấy được do hăm doạ

ngoại động từ

  • hâm doạ để làm tiền
  • tống tiền
Định nghĩa tiếng Anh

n. extortion of money by threats to divulge discrediting information v. exert pressure on someone through threats v. obtain through threats

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...