blacksmith
/'blæksmiθ/ TOEFL phổ biến #14740
Nghĩa thường dùng
người làm nghề rèn
danh từ
“The blacksmith forged a new sword.”Người thợ rèn đã rèn một thanh kiếm mới.
Biến thể từ
blacksmiths số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
blacksmith
/'blæksmiθ/
danh từ
- thợ rèn
Định nghĩa tiếng Anh
n. a smith who forges and shapes iron with a hammer and anvil