blameless
Nghĩa thường dùng
“She was blameless in the incident and should not be punished.”Cô ấy không thể khiển trách trong sự việc và không nên bị trừng phạt.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
blameless
/'bleimlis/
tính từ
- không thể khiển trách được; vô tội, không có lỗi
Định nghĩa tiếng Anh
s. free of guilt; not subject to blame