Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

blameless

/'bleimlis/ phổ biến #23274

Nghĩa thường dùng

không thể khiển trách được; vô tội, không có lỗi tính từ

“She was blameless in the incident and should not be punished.”Cô ấy không thể khiển trách trong sự việc và không nên bị trừng phạt.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

blameless

/'bleimlis/

tính từ

  • không thể khiển trách được; vô tội, không có lỗi
Định nghĩa tiếng Anh

s. free of guilt; not subject to blame

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...