blooming
/'blu:miɳ/ GRE phổ biến #17603
Nghĩa thường dùng
nở hoa, phát triển
tính từ
“The blooming flowers are beautiful.”Những bông hoa đang nở rất đẹp.
Biến thể từ
blooming hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
blooming
/'blu:miɳ/
tính từ
- đang nở hoa
- tươi đẹp, tươi như hoa nở; đang ở thời kỳ rực rỡ, đang ở thời kỳ tươi đẹp nhất
- a blooming beauty: sắc đẹp đang thì
- (thông tục) quá, quá đỗi, quá chừng, hết sức
- a blooming food: một thằng ngu hết sức
danh từ
- (kỹ thuật) sự đúc (sắt thép) thành thỏi
Định nghĩa tiếng Anh
n. the organic process of bearing flowers