Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

blooming

/'blu:miɳ/ GRE phổ biến #17603

Nghĩa thường dùng

nở hoa, phát triển tính từ

“The blooming flowers are beautiful.”Những bông hoa đang nở rất đẹp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

blooming

/'blu:miɳ/

tính từ

  • đang nở hoa
  • tươi đẹp, tươi như hoa nở; đang ở thời kỳ rực rỡ, đang ở thời kỳ tươi đẹp nhất
    • a blooming beauty: sắc đẹp đang thì
  • (thông tục) quá, quá đỗi, quá chừng, hết sức
    • a blooming food: một thằng ngu hết sức

danh từ

  • (kỹ thuật) sự đúc (sắt thép) thành thỏi
Định nghĩa tiếng Anh

n. the organic process of bearing flowers

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...