Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

blurred

/'blә:rid. blә:d/ phổ biến #17559

Nghĩa thường dùng

không rõ ràng, mờ nhạt tính từ

“The details of the story became blurred over time.”Các chi tiết của câu chuyện trở nên mờ nhạt theo thời gian.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

blurred

//

  • (Tech) nhòe
Định nghĩa tiếng Anh

s. unclear in form or expression

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...