blurred
/'blә:rid. blә:d/ phổ biến #17559
Nghĩa thường dùng
không rõ ràng, mờ nhạt
tính từ
“The details of the story became blurred over time.”Các chi tiết của câu chuyện trở nên mờ nhạt theo thời gian.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
blurred
//
- (Tech) nhòe
Định nghĩa tiếng Anh
s. unclear in form or expression