Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bobby

/'bɔbi/

Nghĩa thường dùng

cảnh sát danh từ

“The bobby helped the lost child find his parents.”Cảnh sát đã giúp đứa trẻ lạc tìm thấy cha mẹ của nó.

Biến thể từ bobbies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bobby

/'bɔbi/

danh từ

  • (từ lóng) cảnh sát
Định nghĩa tiếng Anh

n. an informal term for a British policeman

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...