Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bob

/bɔb/ Collins ★★ phổ biến #8817

“bobs” là số nhiều của bob — đang hiển thị từ gốc:

Nghĩa thường dùng

lắc lư động từ

“The boat will bob on the waves.”Chiếc thuyền sẽ lắc lư trên sóng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bob

/bɔb/

danh từ

  • quả lắc (đồng hồ); cục chì (của dây chì); đuôi (diều)
  • búi tóc, món tóc; kiểu cắt tóc ngắn quá vai (của con gái)
  • đuôi cộc (ngựa, chó)
  • khúc điệp (bài hát)
  • búi giun tơ (làm mồi câu)

ngoại động từ

  • cắt (tóc) ngắn quá vai

nội động từ

  • câu lươn bằng mồi giun tơ

danh từ

  • sự nhấp nhô, sự nhảy nhót
  • động tác khẽ nhún đầu gối cúi chào
  • cái đập nhẹ, cái vỗ nhẹ, cái lắc nhẹ

nội động từ

  • nhấp nhô bập bềnh, phấp phới trên không, nhảy nhót, lắc lư, lủng lẳng
  • đớp
    • to bob for cherries: đớp những trái anh đào (treo lủng lẳng)
  • khẽ nhún đầu gối cúi chào
  • đập nhẹ, vỗ nhẹ, lắc nhẹ

thành ngữ

  1. to bob up and down
    • nhảy lên, nhảy nhót
  2. to bob up like a cork
    • lại hăng hái, lại nhiệt tình, lại tích cực (sau khi đã thất bại)

danh từ không đổi

  • (từ lóng) đồng silinh

danh từ

  • học sinh (trường I-tơn)
    • dry bob: học sinh (trường I-tơn) chơi crickê
    • wer bob: học sinh (trường I-tơn) chơi thuyền
Định nghĩa tiếng Anh

n. a hair style for women and children; a short haircut all around n. a hanging weight, especially a metal ball on a string n. a small float usually made of cork; attached to a fishing line n. a short abrupt inclination (as of the head)

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...