Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

boiling

/'bɔiliɳ/ Collins ★★ phổ biến #7674

Nghĩa thường dùng

nóng như thiêu tính từ

“It is boiling in summer.”Trời nóng như thiêu vào mùa hè.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

boiling

/'bɔiliɳ/

danh từ

  • sự sôi
  • (nghĩa bóng) sự sôi sục
    • the whole boiling: (từ lóng) cả bọn, cả lũ

tính từ

  • sôi, đang sôi
    • boiling water: nước sôi
Định nghĩa tiếng Anh

n. the application of heat to change something from a liquid to a gas n. cooking in a liquid that has been brought to a boil r. extremely

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...