boiling
/'bɔiliɳ/ Collins ★★ phổ biến #7674
Nghĩa thường dùng
nóng như thiêu
tính từ
“It is boiling in summer.”Trời nóng như thiêu vào mùa hè.
Biến thể từ
boiling hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
boiling
/'bɔiliɳ/
danh từ
- sự sôi
- (nghĩa bóng) sự sôi sục
- the whole boiling: (từ lóng) cả bọn, cả lũ
tính từ
- sôi, đang sôi
- boiling water: nước sôi
Định nghĩa tiếng Anh
n. the application of heat to change something from a liquid to a gas n. cooking in a liquid that has been brought to a boil r. extremely