bollocking
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bollocking
//
* danh từ- (thông tục) sự quở mắng gay gắt, nặng nề
Định nghĩa tiếng Anh
-ing form of bollock n. a pulley-block at the head of a topmast
Từ điển Anh–Việt
111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
-ing form of bollock n. a pulley-block at the head of a topmast
Đang tải...