bonus
Nghĩa thường dùng
“I received a bonus at work.”Tôi đã nhận được tiền thưởng ở nơi làm việc.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bonus
/'bounəs/
danh từ
- tiền thưởng
- tiền các
- lợi tức chia thêm (cho người có cổ phần; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cho người có bảo hiểm)
Định nghĩa tiếng Anh
n. anything that tends to arouse n. an additional payment (or other remuneration) to employees as a means of increasing output