Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

incentive

/in'sentiv/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #2726

Nghĩa thường dùng

sự khuyến khích danh từ

“Bonuses serve as incentives for performance.”Tiền thưởng là khuyến khích cho hiệu suất.

Biến thể từ incentives số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

incentive

/in'sentiv/

tính từ

  • khuyến khích, khích lệ; thúc đẩy
    • an incentive speech: bài nói chuyện khích lệ

danh từ

  • sự khuyến khích, sự khích lệ; sự thúc đẩy
    • material incentives: khuyến khích vật chất
  • động cơ (thúc đẩy làm việc gì)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a positive motivational influence

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...