bool
/buːl/
Nghĩa thường dùng
kiểu dữ liệu logic
danh từ
“In programming, a 'bool' can represent true or false.”Trong lập trình, 'bool' có thể đại diện cho đúng hoặc sai.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- kiểu dữ liệu logic
ví dụ
In programming, a 'bool' can represent true or false. — Trong lập trình, 'bool' có thể đại diện cho đúng hoặc sai.