Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bool

/buːl/

Nghĩa thường dùng

kiểu dữ liệu logic danh từ

“In programming, a 'bool' can represent true or false.”Trong lập trình, 'bool' có thể đại diện cho đúng hoặc sai.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • kiểu dữ liệu logic

ví dụ

In programming, a 'bool' can represent true or false. — Trong lập trình, 'bool' có thể đại diện cho đúng hoặc sai.

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...