Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

booth

/bu:ð/ IELTSCollins ★ phổ biến #4300

Nghĩa thường dùng

gian hàng danh từ

“They set up a booth at the fair.”Họ đã thiết lập một gian hàng tại hội chợ.

Biến thể từ booths số nhiều
Đồng nghĩa kioskstallcubiclestand
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

booth

/bu:ð/

danh từ

  • quán, rạp, lều
    • a refreshment booth: quán giải khát
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phòng điện thoại công cộng
Định nghĩa tiếng Anh

n. a table (in a restaurant or bar) surrounded by two high-backed benches n. small area set off by walls for special use n. United States actor and assassin of President Lincoln (1838-1865) n. a small shop at a fair; for selling goods or entertainment

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...