Từ điển Anh–Việt

109,020 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

bought

/bai/

(bất qui tắc) ngoại động từ bought

  • mua
  • (nghĩa bóng) trã bằng giá; đạt được, được (cái gì bằng một sự hy sinh nào đó)
  • mua chuộc, đút lót, hối lộ (ai)

thành ngữ

  1. to buy back
    • mua lại (cái gì mình đã bán đi)
  2. to buy in
    • mua trữ
      • to buy in coal for the winter: mua trữ than cho mùa đông
    • mua lại đồ của mình với giá cao nhất (trong cuộc bán đấu giá)
    • (từ lóng) mua chức tước; xuỳ tiền ra để được gia nhập (một tổ chức...)
  3. to buy into
    • mua cổ phần (của công ty...)
  4. to buy off
    • đấm mồm, đút lót
  5. to buy out
    • trả tiền (cho ai) để người ta bỏ chức vị hay tài sản
  6. to buy over
    • mua chuộc, đút lót
  7. to buy up
    • mua sạch, mua nhẫn, mua toàn bộ
  8. to buy a pig in a poke
    • (xem) pig
  9. I'll buy it
    • (từ lóng) tớ xin chịu, tớ không biết (để trả lời một câu đố, hay một câu hỏi)

danh từ

  • (thông tục)
  • sự mua
  • vật mua
    • a good buy: món hời
Định nghĩa tiếng Anh

v obtain by purchase; acquire by means of a financial transaction\nv make illegal payments to in exchange for favors or influence\nv be worth or be capable of buying\nv acquire by trade or sacrifice or exchange\nv accept as true

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...