Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

boundless

/'baundlis/ TOEFL phổ biến #15729

Nghĩa thường dùng

không bị chặn tính từ

“Fueled by boundless ambition, the young entrepreneur launched her tech startup despite the crowded market.”Được thúc đẩy bởi tham vọng không bị chặn, nữ doanh nhân trẻ đã ra mắt công ty khởi nghiệp công nghệ của mình mặc dù thị trường đông đúc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

boundless

/'baundlis/

tính từ

  • bao la, bát ngát, vô hạn, không bờ bến
    • boundless ocean: đại dương bao la
    • boundless kindness: lòng tốt vô hạn
Định nghĩa tiếng Anh

s. seemingly boundless in amount, number, degree, or especially extent

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...