boundless
Nghĩa thường dùng
“Fueled by boundless ambition, the young entrepreneur launched her tech startup despite the crowded market.”Được thúc đẩy bởi tham vọng không bị chặn, nữ doanh nhân trẻ đã ra mắt công ty khởi nghiệp công nghệ của mình mặc dù thị trường đông đúc.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
boundless
/'baundlis/
tính từ
- bao la, bát ngát, vô hạn, không bờ bến
- boundless ocean: đại dương bao la
- boundless kindness: lòng tốt vô hạn
Định nghĩa tiếng Anh
s. seemingly boundless in amount, number, degree, or especially extent