Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bountiful

/'bauntiəs/ phổ biến #17792

Nghĩa thường dùng

Hào phóng; phong phú. tính từ

“The harvest was bountiful this year.”Mùa thu hoạch năm nay rất phong phú.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bountiful

/'bauntiəs/

tính từ

  • rộng rãi, hào phóng
  • phong phú dồi dào
Định nghĩa tiếng Anh

s. producing in abundance

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...