bountiful
/'bauntiəs/ phổ biến #17792
Nghĩa thường dùng
Hào phóng; phong phú.
tính từ
“The harvest was bountiful this year.”Mùa thu hoạch năm nay rất phong phú.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bountiful
/'bauntiəs/
tính từ
- rộng rãi, hào phóng
- phong phú dồi dào
Định nghĩa tiếng Anh
s. producing in abundance