Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bowling

/'bәuliŋ/ IELTSCollins ★★ phổ biến #7944

Nghĩa thường dùng

môn bowling danh từ

“Bowling is a fun activity for friends and family.”Bowling là một hoạt động thú vị cho bạn bè và gia đình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bowling

//

* danh từ
  • trò chơi lăn bóng gỗ
  • động tác phát bóng (môn cricket)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a game in which balls are rolled at an object or group of objects with the aim of knocking them over or moving them n. (cricket) the act of delivering a cricket ball to the batsman n. the playing of a game of tenpins or duckpins etc

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...