Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bowman

/'boumən/ phổ biến #19469
Biến thể từ bowmen số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bowman

/'boumən/

danh từ

  • người bắn cung
  • (hàng hải) người chèo đằng mũi
Định nghĩa tiếng Anh

n a person who is expert in the use of a bow and arrow

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...