brainstorm
/'breinstɒ:m/ phổ biến #20387
Nghĩa thường dùng
động não, nêu ý tưởng
động từ
“Let's brainstorm some ideas for our group project to find the best solution.”Hãy động não một số ý tưởng cho dự án nhóm của chúng ta để tìm ra giải pháp tốt nhất.
Biến thể từ
brainstorming hiện tại phân từ
brainstorms số nhiều
brainstormed quá khứ
brainstorms ngôi 3 số ít
brainstormed quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
brainstorm
//
* danh từ- sự náo động tâm tư bất thần dữ dội; sự xúc động mãnh liệt
- khoảnh khắc quẫn trí; khoảnh khắc rối trí
- I must have had a brainstorm - I couldn't remember my own phone number for a moment:Chắc là tôi bị lú - trong phút chốc, tôi chẳng nhớ nổi số điện thoại của chính mình nữa
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) như brainwave* nội động từ
- vận dụng trí não để tìm hiểu hoặc giải quyết một vấn đề; động não
Định nghĩa tiếng Anh
v. try to solve a problem by thinking intensely about it