Từ điển Anh–Việt

109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #20387

brainstorm

//

* danh từ
  • sự náo động tâm tư bất thần dữ dội; sự xúc động mãnh liệt
  • khoảnh khắc quẫn trí; khoảnh khắc rối trí
    • I must have had a brainstorm - I couldn't remember my own phone number for a moment:Chắc là tôi bị lú - trong phút chốc, tôi chẳng nhớ nổi số điện thoại của chính mình nữa
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) như brainwave* nội động từ
  • vận dụng trí não để tìm hiểu hoặc giải quyết một vấn đề; động não
Định nghĩa tiếng Anh

v. try to solve a problem by thinking intensely about it

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...