brandish
/'brændiʃ/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #13627
“brandishing” là hiện tại phân từ của brandish — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
vung lên, khoe khoang
động từ
“He brandished his sword in the air.”Anh ta vung thanh kiếm lên không trung.
Biến thể từ
brandishing hiện tại phân từ
brandished quá khứ
brandishes ngôi 3 số ít
brandished quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
brandish
/'brændiʃ/
ngoại động từ
- khua, vung gươm...)
Định nghĩa tiếng Anh
v. move or swing back and forth v. exhibit aggressively