Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

breakable

/'breikəbl/ phổ biến #31555

Nghĩa thường dùng

dễ vỡ, dễ gãy tính từ

“Be careful with that vase; it's very breakable.”Hãy cẩn thận với cái bình đó; nó rất dễ vỡ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

breakable

/'breikəbl/

tính từ

  • dễ vỡ, dễ gãy; có thể bẻ gãy, có thể đập vỡ
Định nghĩa tiếng Anh

n. an article that is fragile and easily broken a. capable of being broken or damaged

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...