breakneck
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
breakneck
/'breiknek/
tính từ
- nguy hiểm, dễ gây ra tai nạn
- at a breakneck pace (speed): đi (chạy) với tốc độ quá nhanh (dễ gây tai nạn)
Định nghĩa tiếng Anh
s. moving at very high speed
Từ điển Anh–Việt
112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
s. moving at very high speed
Đang tải...