Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

brevet

/'brevit/ phổ biến #45217
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

brevet

/'brevit/

danh từ

  • (quân sự) hàm (thăng cấp nhưng không tăng lương)
    • brevet rank: cấp hàm
    • brevet major: hàm thiếu tá (nhưng vẫn ăn lương đại uý)

ngoại động từ

  • (quân sự) phong hàm (cho một sĩ quan mà không tăng lương)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a document entitling a commissioned officer to hold a higher rank temporarily (but without higher pay) v. promote somebody by brevet, in the military

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...