brick-and-mortar
/ˈbrɪk ənd ˈmɔːr.tər/
Nghĩa thường dùng
cửa hàng truyền thống
danh từ
“Expertise with brick-and-mortar stores as well as e-commerce sites will be a great asset to the company.”Kinh nghiệm với các cửa hàng truyền thống cũng như các trang web thương mại điện tử sẽ là một tài sản lớn cho công ty.
Trái nghĩa
online storee-commercevirtual store
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- cửa hàng truyền thống
- brick-and-mortar business: doanh nghiệp truyền thống
- cửa hàng vật lý