Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

brick-and-mortar

/ˈbrɪk ənd ˈmɔːr.tər/

Nghĩa thường dùng

cửa hàng truyền thống danh từ

“Expertise with brick-and-mortar stores as well as e-commerce sites will be a great asset to the company.”Kinh nghiệm với các cửa hàng truyền thống cũng như các trang web thương mại điện tử sẽ là một tài sản lớn cho công ty.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • cửa hàng truyền thống
    • brick-and-mortar business: doanh nghiệp truyền thống
  • cửa hàng vật lý
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...