Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

brittle

/'britl/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #10220

Nghĩa thường dùng

giòn, dễ gãy, dễ vỡ tính từ

“The glass is very brittle and can break easily.”Chiếc ly rất giòn và có thể vỡ dễ dàng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

brittle

/'britl/

tính từ

  • giòn, dễ gãy, dễ vỡ

thành ngữ

  1. to have a brittle temper
    • dễ cáu, hay cáu
Định nghĩa tiếng Anh

n. caramelized sugar cooled in thin sheets s. having little elasticity; hence easily cracked or fractured or snapped s. lacking warmth and generosity of spirit s. (of metal or glass) not annealed and consequently easily cracked or fractured

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...