Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

broaden

/'brɔ:dn/ TOEFLCollins ★ phổ biến #6614

Nghĩa thường dùng

mở mang, mở rộng (thường trừu tượng) động từ

“Travelling abroad can really broaden your mind.”Đi nước ngoài có thể thực sự mở mang đầu óc bạn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

broaden

/'brɔ:dn/

ngoại động từ

  • mở rộng, nới rộng, làm rộng ra

nội động từ

  • rộng ra
Định nghĩa tiếng Anh

v. make broader v. become broader

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...