broadway /ˈbrɔːdweɪ/
danh từ
- đại lộ
ví dụ
Broadway is famous for its theaters. — Broadway nổi tiếng với các rạp hát.
112,519 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Broadway is famous for its theaters. — Broadway nổi tiếng với các rạp hát.
Đang tải...