buddhist
/'budist/ Collins ★ phổ biến #8787
“buddhists” là số nhiều của buddhist — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
Phật tử, người theo đạo Phật
danh từ
“She is a devout Buddhist.”Cô ấy là một Phật tử sùng đạo.
Biến thể từ
buddhists số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
buddhist
/'budist/
danh từ
- tín đồ đạo Phật
Định nghĩa tiếng Anh
n. one who follows the teachings of Buddha a. of or relating to or supporting Buddhism