Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

buffet

/'bufei/ IELTSCollins ★ phổ biến #8330

Nghĩa thường dùng

tiệc buffet, tự phục vụ danh từ

“Lunch will be served as a buffet in the lobby.”Bữa trưa sẽ được phục vụ theo dạng buffet tại sảnh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

buffet

/'bufei/

danh từ

  • quán giải khát (ở ga)
  • tủ đựng bát đĩa

danh từ

  • cái đấm, cái vả, cái tát
  • (nghĩa bóng) điều rũi, điều bất hạnh

động từ

  • thoi, đấm, vả, tát (ai)
  • (nghĩa bóng) đày đoạ, vùi dập
    • to be buffeted by fate: bị số phận đày đoạ
  • chống chọi, vật lộn (với sóng...)
    • to buffet with the waves: chống chọi với sóng
Định nghĩa tiếng Anh

n. a piece of furniture that stands at the side of a dining room; has shelves and drawers n. a meal set out on a buffet at which guests help themselves v. strike against forcefully v. strike, beat repeatedly

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...