buffet
/'bufei/ IELTSCollins ★ phổ biến #8330
Nghĩa thường dùng
tiệc buffet, tự phục vụ
danh từ
“Lunch will be served as a buffet in the lobby.”Bữa trưa sẽ được phục vụ theo dạng buffet tại sảnh.
Biến thể từ
buffets số nhiều
buffetted quá khứ phân từ
buffeting hiện tại phân từ
buffeted quá khứ
buffets ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
buffet
/'bufei/
danh từ
- quán giải khát (ở ga)
- tủ đựng bát đĩa
danh từ
- cái đấm, cái vả, cái tát
- (nghĩa bóng) điều rũi, điều bất hạnh
động từ
- thoi, đấm, vả, tát (ai)
- (nghĩa bóng) đày đoạ, vùi dập
- to be buffeted by fate: bị số phận đày đoạ
- chống chọi, vật lộn (với sóng...)
- to buffet with the waves: chống chọi với sóng
Định nghĩa tiếng Anh
n. a piece of furniture that stands at the side of a dining room; has shelves and drawers n. a meal set out on a buffet at which guests help themselves v. strike against forcefully v. strike, beat repeatedly