bugging
phổ biến #44516
Biến thể từ
bugging hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bugging
//
- (Tech) làm quấy rầy, tạo phiền nhiễu; đặt máy ghi âm bí mật
Định nghĩa tiếng Anh
v annoy persistently v tap a telephone or telegraph wire to get information