Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bugging

phổ biến #44516
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bugging

//

  • (Tech) làm quấy rầy, tạo phiền nhiễu; đặt máy ghi âm bí mật
Định nghĩa tiếng Anh

v annoy persistently v tap a telephone or telegraph wire to get information

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...