build-up
/'bildʌp/ Collins ★★
“build-ups” là số nhiều của build-up — đang hiển thị từ gốc:
Biến thể từ
build-ups số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
build-up
/'bildʌp/
danh từ
- sự xây dựng nên
- bài bình luận dài dòng
- lời nói đàu (của một bài phát biểu ở đài phát thanh)
- sự quảng cáo đề cao (ai, vật gì)
- (vật lý) sự tích tụ, sự tích luỹ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự xây dựng lực lượng, sự tăng cường dần lực lượng vũ trang