Từ điển Anh–Việt

112.144 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

build-up

/'bildʌp/ Collins ★★

“build-ups” là số nhiều của build-up — đang hiển thị từ gốc:

Biến thể từ build-ups số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

build-up

/'bildʌp/

danh từ

  • sự xây dựng nên
  • bài bình luận dài dòng
  • lời nói đàu (của một bài phát biểu ở đài phát thanh)
  • sự quảng cáo đề cao (ai, vật gì)
  • (vật lý) sự tích tụ, sự tích luỹ
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự xây dựng lực lượng, sự tăng cường dần lực lượng vũ trang
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...