Từ điển Anh–Việt

112.143 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

building lot

Nghĩa thường dùng

lô đất xây dựng danh từ

“They purchased a building lot near the city center.”Họ đã mua một lô đất xây dựng gần trung tâm thành phố.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • lô đất xây dựng
    • residential building lot: lô đất ở
    • commercial building lot: lô đất thương mại
    • vacant building lot: lô đất trống để xây dựng
  • khu đất dành cho xây dựng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...