plot
/plɔt/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2967
Nghĩa thường dùng
cốt truyện
danh từ
“The plot kept me guessing.”Cốt truyện khiến tôi đoán liên tục.
Biến thể từ
plots số nhiều
plotting hiện tại phân từ
plotted quá khứ phân từ
plotted quá khứ
plots ngôi 3 số ít
Đồng nghĩa
schemeplanstorylineconspiracy
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
plot
/plɔt/
danh từ
- mảnh đất nhỏ, miếng đất
- a plot of vegetable: miếng đất trồng rau
- tình tiết, cốt truyện (kịch, tiểu thuyết...)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sơ đồ, đồ thị, biểu đồ, đồ án
- âm mưu, mưu đồ
- to hatch a plot: ngấm ngầm bày mưu lập kế
ngoại động từ
- vẽ sơ đồ, vẽ đồ thị, vẽ biểu đồ, dựng đồ án (một công trình xây dựng...)
- đánh dấu trên cơ sở, đánh dấu trên đồ án
- âm mưu, mưu tính, bày mưu
- to plot a crime: âm mưu tội ác
nội động từ
- âm mưu, bày mưu
- to plot against someone: âm mưu ám hại ai (chống lại ai)
thành ngữ
- to plot out
- chia thành mảnh nh
Định nghĩa tiếng Anh
n. a secret scheme to do something (especially something underhand or illegal) n. a small area of ground covered by specific vegetation n. the story that is told in a novel or play or movie etc. n. a chart or map showing the movements or progress of an object