Từ điển Anh–Việt

109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

GRECollins ★★★★★ phổ biến #238

lot

/lɔt/

danh từ

  • thăm, việc rút thăm; sự chọn bằng cách rút thăm
    • to cast lots: rút thăm
    • to choose by lot: chọn bằng cách rút thăm
    • the lot fell on him: rút thăm trúng anh ấy
  • phần do rút thăm định; phần tham gia
    • to have no part nor lot in: không dính dáng gì vào
  • số, phận, số phận, số mệnh
    • he has throw (cast) in his lot with us: nó muốn cùng chia sẻ số phận với chúng tôi
    • the lot falls to me (it falls to me as my lot) to do something: cái số tôi phải làm cái gì
  • mảnh, lô (đất)
    • a lot of ground: một mảnh đất, một lô đất
    • parking lot: khu đất đỗ xe, chỗ đỗ xe
  • mớ, lô; (số nhiều) rất nhiều, vô số, hàng đống, hàng đàn
    • lot of woollens: một lô hàng len
    • the lot: cả lô, cả mớ, cả bọn
    • lots of friends: rất nhiều bạn, hàng đống bạn

thành ngữ

  1. bad lot
    • (xem) bad

ngoại động từ

  • chia ra làm nhiều phần, chia ra làm nhiều mảnh, chia ra làm nhiều lô (đất, hàng để bán)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) trông non, trông cậy (ở ai, cái gì)
    • to lot on (upon) somebody: trông mong ở ai

phó từ

  • nhiều, vô số
    • I feel a lot better: tôi cảm thấy khoẻ hơn nhiều
Đồng nghĩa manymuchplenty
Trái nghĩa fewlittle
Định nghĩa tiếng Anh

n. a parcel of land having fixed boundaries\nn. (Old Testament) nephew of Abraham; God destroyed Sodom and Gomorrah but chose to spare Lot and his family who were told to flee without looking back at the destruction\nv. divide into lots, as of land, for example

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...