Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bullfight

/'bulfait/ phổ biến #28723

Nghĩa thường dùng

trận đấu bò danh từ

“The bullfights in Spain attract many tourists.”Các trận đấu bò ở Tây Ban Nha thu hút nhiều du khách.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bullfight

/'bulfait/

danh từ

  • trận đấu bò, trò đấu bò (ở Tây ban nha)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a Spanish or Portuguese or Latin American spectacle; a matador baits and (usually) kills a bull in an arena before many spectators

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...