bullfight
/'bulfait/ phổ biến #28723
Nghĩa thường dùng
trận đấu bò
danh từ
“The bullfights in Spain attract many tourists.”Các trận đấu bò ở Tây Ban Nha thu hút nhiều du khách.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bullfight
/'bulfait/
danh từ
- trận đấu bò, trò đấu bò (ở Tây ban nha)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a Spanish or Portuguese or Latin American spectacle; a matador baits and (usually) kills a bull in an arena before many spectators