Từ điển Anh–Việt

112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bumper

/'bʌmpə/ IELTSCollins ★ phổ biến #10621

Nghĩa thường dùng

cản xe danh từ

“The bumper of the car was damaged in the accident.”Cản xe của chiếc ô tô bị hư hại trong vụ tai nạn.

Biến thể từ bumpers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bumper

/'bʌmpə/

danh từ

  • người va mạnh
  • cốc rượu đầy tràn
  • vụ mùa bội thu ((cũng) bumper crop, bumper harvest)
  • rạp hát đóng kín
  • cái hãm xung, cái đỡ va (ô tô...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a glass filled to the brim (especially as a toast) n. a mechanical device consisting of bars at either end of a vehicle to absorb shock and prevent serious damage

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...