burger
/ˈbɜːɡə/
Nghĩa thường dùng
bánh mì kẹp thịt
danh từ
“Dad eats a burger.”Bố ăn một chiếc burger.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- bánh mì kẹp thịt
ví dụ
Dad eats a burger. — Bố ăn một chiếc burger.