Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

burger

/ˈbɜːɡə/

Nghĩa thường dùng

bánh mì kẹp thịt danh từ

“Dad eats a burger.”Bố ăn một chiếc burger.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • bánh mì kẹp thịt

ví dụ

Dad eats a burger. — Bố ăn một chiếc burger.

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...