Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

burner

/'bə:nə/ Collins ★ phổ biến #8217

Nghĩa thường dùng

bếp ga danh từ

“Make sure to turn off the burner after cooking.”Hãy chắc chắn tắt bếp ga sau khi nấu ăn.

Biến thể từ burners số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

burner

/'bə:nə/

danh từ

  • người đốt, người nung ((thường) trong từ ghép)
    • a brick burner: người nung gạch
  • đèn
    • an oil burner: đèn dầu
    • blowpipe burner: đèn xì
  • mỏ đèn
Định nghĩa tiếng Anh

n. an apparatus for burning fuel (or refuse) n. the heating elements of a stove or range on which pots and pans are placed for cooking

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...