bushel
/buʃl/
danh từ
- giạ (đơn vị đo lường thể tích khoảng 36 lít, để đong thóc...)
thành ngữ
- not to hide one's light (candle) under a bushed
- không giấu nghề, không giấu tài
- to measusre another's corn by one's own bushel
- (tục ngữ) suy bụng ta ra bụng người
ngoại động từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sửa quần áo (đàn ông)
Biến thể từ
bushels số nhiều
bushelling hiện tại phân từ
bushelled quá khứ
bushels ngôi 3 số ít
bushelled quá khứ phân từ
Định nghĩa tiếng Anh
n. a United States dry measure equal to 4 pecks or 2152.42 cubic inches\nn. a British imperial capacity measure (liquid or dry) equal to 4 pecks