business day
Nghĩa thường dùng
ngày làm việc; ngày mà các doanh nghiệp và cơ quan thường hoạt động
danh từ
“Please review the attached invoice and confirm the total amount before the end of the business day.”Vui lòng xem lại hóa đơn đính kèm và xác nhận tổng số tiền trước khi kết thúc ngày làm việc.
Đồng nghĩa
working dayworkday
Trái nghĩa
non-business dayholiday
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- ngày làm việc; ngày mà các doanh nghiệp và cơ quan thường hoạt động
- within five business days: trong vòng năm ngày làm việc
- the end of the business day: cuối ngày làm việc
- next business day: ngày làm việc tiếp theo
- ngày hành chính, thường được dùng để tính thời hạn trong giao dịch hoặc hợp đồng