Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

business day

Nghĩa thường dùng

ngày làm việc; ngày mà các doanh nghiệp và cơ quan thường hoạt động danh từ

“Please review the attached invoice and confirm the total amount before the end of the business day.”Vui lòng xem lại hóa đơn đính kèm và xác nhận tổng số tiền trước khi kết thúc ngày làm việc.

Đồng nghĩa working dayworkday
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • ngày làm việc; ngày mà các doanh nghiệp và cơ quan thường hoạt động
    • within five business days: trong vòng năm ngày làm việc
    • the end of the business day: cuối ngày làm việc
    • next business day: ngày làm việc tiếp theo
  • ngày hành chính, thường được dùng để tính thời hạn trong giao dịch hoặc hợp đồng

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...