Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

business days

Nghĩa thường dùng

ngày làm việc cụm từ

“Deposits would be refunded within ten business days.”Các khoản tiền gửi sẽ được hoàn lại trong vòng mười ngày làm việc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • ngày làm việc
    • business hours: giờ làm việc
    • business week: tuần làm việc
  • ngày kinh doanh

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...