business days
Nghĩa thường dùng
ngày làm việc
cụm từ
“Deposits would be refunded within ten business days.”Các khoản tiền gửi sẽ được hoàn lại trong vòng mười ngày làm việc.
Đồng nghĩa
working daysweekdaysoffice daystrade days
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- ngày làm việc
- business hours: giờ làm việc
- business week: tuần làm việc
- ngày kinh doanh